openplanning

Hướng dẫn sử dụng Flutter Column

Xem thêm các chuyên mục:

1- Flutter Column

Column là một widget hiển thị các widget con của nó trên một cột. Một biến thể khác là Row, hiển thị các widget con của nó trên một hàng.
Để làm cho một widget con của Column có thể mở rộng lấp đầy khoảng không gian thẳng đứng sẵn có bạn có thể gói nó bên trong một đối tượng Expanded.
Column đặt các con của nó trên một cột và không thể cuộn, nếu bạn muốn có một bộ chứa (container) tương tự và có thể cuộn được hãy cân nhắc sử dụng ListView.
Column Constructor:
Column Constructor
Column(
    {Key key,
    List<Widget> children: const <Widget>[],
    MainAxisAlignment mainAxisAlignment: MainAxisAlignment.start,
    MainAxisSize mainAxisSize: MainAxisSize.max,
    CrossAxisAlignment crossAxisAlignment: CrossAxisAlignment.center,
    TextDirection textDirection,
    VerticalDirection verticalDirection: VerticalDirection.down,
    TextBaseline textBaseline
    }
)
  • TODO Link!

2- children

Property children được sử dụng để định nghĩa một danh sách các widget con của Column.
Bạn có thể thêm các widget con vào children, hoặc loại bỏ các widget ra khỏi children, tuy nhiên bạn phải tuân thủ một quy tắc sẽ được đề cập trong mục "Add/Remove Children".
List<Widget> children: const <Widget>[]
Chúng ta bắt đầu với ví dụ đầu tiên, một Column với 4 widget con:
main.dart (children ex1)
import 'package:flutter/material.dart';

void main() {
  runApp(MyApp());
}

class MyApp extends StatelessWidget {
  @override
  Widget build(BuildContext context) {
    return MaterialApp(
      title: 'o7planning.org',
      debugShowCheckedModeBanner: false,
      theme: ThemeData(
        primarySwatch: Colors.blue,
        visualDensity: VisualDensity.adaptivePlatformDensity,
      ),
      home: MyHomePage(),
    );
  }
}

class MyHomePage extends StatelessWidget {
  MyHomePage({Key key}) : super(key: key);

  @override
  Widget build(BuildContext context) {
    return Scaffold(
      appBar: AppBar(
          title: Text("Flutter Column Example")
      ),
      body: Center(
          child: Column (
              children: [
                ElevatedButton(child: Text("Button 1"), onPressed:(){}),
                Icon(Icons.ac_unit, size: 48, color: Colors.blue),
                ElevatedButton(
                    child: Text("Button 2"),
                    onPressed:(){},
                    style: ButtonStyle(
                        minimumSize: MaterialStateProperty.all(Size.square(70))
                    )
                ),
                ElevatedButton(child: Text("Very Long Button 3"), onPressed:(){}),
              ]
          )
      ),
    );
  }
}
Một vài loại widget con với hệ số flex > 0 có khả năng mở rộng chiều cao của nó để lấp đầy không gian còn lại theo chiều thẳng đứng chẳng hạn Expanded, Spacer,.. chúng thường được sử dụng để điều chỉnh khoảng cách giữa các widget con của Column, dưới đây là một ví dụ như vậy:
children (ex2)
Column (
  children: [
    ElevatedButton(child: Text("Button 1"), onPressed:(){}),
    Expanded (
        flex: 2,
        child: Icon(Icons.ac_unit, size: 48, color: Colors.blue)
    ),
    ElevatedButton(
        child: Text("Button 2"),
        onPressed:(){},
        style: ButtonStyle(
            minimumSize: MaterialStateProperty.all(Size.square(70))
        )
    ),
    Spacer(flex: 1),
    ElevatedButton(child: Text("Very Long Button 3"), onPressed:(){}),
  ]
)

3- Add/Remove children

Bạn có thể thêm một vài widget con vào một Column hoặc loại bỏ một vài widget con ra khỏi Column, và cách làm như dưới đây có thể mang đến một kết quả không như mong đợi:
** Not Working! **
class SomeWidgetState extends State<SomeWidget> {
  List<Widget> _children;

  void initState() {
    _children = [];
  }

  void someHandler() {
    setState(() {
        _children.add(newWidget);
    });
  }

  Widget build(BuildContext context) {
    // Reusing `List<Widget> _children` here is problematic.
    return Column(children: this._children);
  }
}
Để giải quyết vấn đề nêu trên bạn cần tuân thủ các quy tắc sau:
  1. Các widget con cần được chỉ định giá trị Key một cách rõ ràng, điều này giúp cho Flutter nhận biết các widget con cũ hoặc mới khi số lượng các widget con thay đổi.
  2. Cần tạo một đối tượng List mới cho Column.children nếu có một widget con nào đó thay đổi, hoặc số lượng các widget con thay đổi.
** Worked! **
class SomeWidgetState extends State<SomeWidget> {
  List<Widget> _children;

  void initState() {
    this._children = [];
  }

  // Add or remove some children..
  void someHandler() {
    setState(() {
      // The key here allows Flutter to reuse the underlying render
      // objects even if the children list is recreated.
      this._children.add(newWidget(key: ...));
    });
  }

  Widget build(BuildContext context) {
    // Always create a new list of children as a Widget is immutable.
    var newChildren = List.from(this._children);
    this._children = newChildren;
    
    return Column(children: this._children);
  }
}
Ví dụ:
main.dart (children ex3)
import 'package:flutter/material.dart';

void main() {
  runApp(MyApp());
}

class MyApp extends StatelessWidget {
  @override
  Widget build(BuildContext context) {
    return MaterialApp(
      title: 'o7planning.org',
      debugShowCheckedModeBanner: false,
      theme: ThemeData(
        primarySwatch: Colors.blue,
        visualDensity: VisualDensity.adaptivePlatformDensity,
      ),
      home: MyHomePage(),
    );
  }
}

class MyHomePage extends StatefulWidget {
  MyHomePage({Key key}) : super(key: key);

  @override
  State<StatefulWidget> createState() {
    return MyHomePageState();
  }
}


class MyHomePageState extends State<MyHomePage> {
  List<Widget> _children = [];
  int idx = 0;

  @override
  void initState()  {
    super.initState();

    this._children = [
      ElevatedButton(
          key: Key(this.idx.toString()),
          child: Text("Button " + idx.toString()),
          onPressed: (){}
      )
    ];
  }

  void addChildHandler()  {
    this.idx++;
    this.setState(() {
      var newChild = ElevatedButton(
          key: Key(this.idx.toString()),
          child: Text("Button " + idx.toString()),
          onPressed: (){}
      );
      this._children.add(newChild);
    });
  }

  @override
  Widget build(BuildContext context) {
    // Create new List object:

    this._children = this._children == null? [] : List.from(this._children);

    return Scaffold(
      appBar: AppBar(
          title: Text("Flutter Column Example")
      ),
      body: Center(
          child: Column (
              children:  this._children
          )
      ),
      floatingActionButton: FloatingActionButton(
          child: Icon(Icons.add),
          onPressed: ()  {
            this.addChildHandler();
          }
      ),
    );
  }
}

4- mainAxisAlignment

Property mainAxisAlignment được sử dụng để chỉ định cách mà các widget con sẽ được bố trí trên trục chính (main axis). Đối với Column, trục chính (main axis) là chính là trục thẳng đứng.
MainAxisAlignment mainAxisAlignment: MainAxisAlignment.start

MainAxisAlignment.start

Với verticalDirection = VerticalDirection.down  (Mặc định) và mainAxisAlignment = MainAxisAlignment.start thì các widget con của Column sẽ được đặt sát nhau từ trên xuống dưới.
MainAxisAlignment.start
Column (
    mainAxisAlignment: MainAxisAlignment.start,
    children: [
      ElevatedButton(child: Text("Long Button 1"), onPressed:(){}),
      ElevatedButton(
          child: Text("Button 2"),
          onPressed:(){},
          style: ButtonStyle(
              minimumSize: MaterialStateProperty.all(Size.square(70))
          )
      ),
      ElevatedButton(child: Text("Very Long Button 3"), onPressed:(){})
    ]
)

MainAxisAlignment.center

mainAxisAlignment: MainAxisAlignment.center

MainAxisAlignment.end

Với verticalDirection = VerticalDirection.down (Mặc định) và mainAxisAlignment = MainAxisAlignment.end thì các widget con của Column sẽ được đặt sát nhau từ dưới lên trên.
mainAxisAlignment: MainAxisAlignment.end

MainAxisAlignment.spaceBetween

mainAxisAlignment: MainAxisAlignment.spaceBetween

MainAxisAlignment.spaceEvenly

mainAxisAlignment: MainAxisAlignment.spaceEvenly

MainAxisAlignment.spaceAround

mainAxisAlignment: MainAxisAlignment.spaceAround

5- mainAxisSize

Property mainAxisSize chỉ định bao nhiêu không gian thẳng đứng nên được chiếm giữ bởi Column, giá trị mặc định của nó là MainAxisSize.max điều này có nghĩa là Column sẽ cố gắng chiếm giữ không gian thẳng đứng nhiều nhất có thể.
Nếu có một widget con với "flex > 0 && fit != FlexFit.loose" thì Column sẽ cố gắng chiếm giữ nhiều không gian nhiều nhất có thể mà không phụ thuộc vào giá trị của mainAxisSize.
Ngược lại, nếu mainAxisSize = MainAxisSize.min thì Column sẽ có một chiều cao vừa đủ cho tất cả các widget con của nó.
MainAxisSize mainAxisSize: MainAxisSize.max

6- crossAxisAlignment

Property crossAxisAlignment được sử dụng để chỉ định cách mà các widget con sẽ được bố trí trên trục chéo (cross axis). Đối với Column, trục chéo (cross axis) chính là trục nằm ngang.
CrossAxisAlignment crossAxisAlignment: CrossAxisAlignment.center

CrossAxisAlignment.start

Với textDirection = TextDirection.ltr (Mặc định) và crossAxisAlignment = CrossAxisAlignment.start thì các widget con của Column sẽ được đặt sát cạnh trái của nó.

CrossAxisAlignment.center  (Default).

crossAxisAlignment: CrossAxisAlignment.center

CrossAxisAlignment.end

Với textDirection = TextDirection.ltr (Mặc định) và crossAxisAlignment = CrossAxisAlignment.end thì các widget con của Column sẽ được đặt sát cạnh bên phải của Column.
crossAxisAlignment: CrossAxisAlignment.end

CrossAxisAlignment.stretch

crossAxisAlignment: CrossAxisAlignment.stretch

CrossAxisAlignment.baseline

crossAxisAlignment: CrossAxisAlignment.baseline,
textBaseline: TextBaseline.alphabetic
 

7- textDirection

Property textDirection chỉ định cách mà các widget con của Column sẽ được bố trí trên trục nằm ngang và cách giải thích từ "start""end".
TextDirection textDirection

// TextDirection enum:

TextDirection.ltr (Left to Right) (Default)
TextDirection.rtl (Right to Left)
Nếu textDirection = TextDirection.ltr (Mặc định), từ "start" sẽ tương ứng với "left" và từ "end" sẽ tương ứng với "right".
Ngược lại, nếu textDirection = TextDirection.rtl, từ "start" sẽ tương ứng với "right" và từ "end" tương ứng với "left".

8- verticalDirection

Property verticalDirection chỉ định cách mà các widget con của Column sẽ được bố trí trên trục chính (trục thẳng đứng) và cách giải thích từ "start""end".
VerticalDirection verticalDirection: VerticalDirection.down

// VerticalDirection enum:

VerticalDirection.down (Default)
VerticalDirection.up
Nếu verticalDirection = VerticalDirection.down (Mặc định), từ "start" sẽ tương ứng với "top" và từ "end" sẽ tương ứng với "bottom".
Ngược lại, nếu verticalDirection = VerticalDirection.up, từ "start" sẽ tương ứng với "bottom" và từ "end" tương ứng với "top".

9- textBaseline

Nếu căn lề (align) các widget con dựa trên đường cơ sở (baseline), property textBaseline sẽ chỉ định loại đường cơ sở nào sẽ được sử dụng.
TextBaseline textBaseline: TextBaseline.alphabetic

// TextBaseline enum:

TextBaseline.alphabetic  (Default)
TextBaseline.ideographic
Ví dụ:
crossAxisAlignment: CrossAxisAlignment.baseline,
textBaseline: TextBaseline.alphabetic

Xem thêm các chuyên mục: