openplanning

Hướng dẫn và ví dụ Flutter Expanded

Xem thêm các chuyên mục:

Hãy theo dõi chúng tôi trên Fanpage để nhận được thông báo mỗi khi có bài viết mới. Facebook

1- Expanded

Expanded là một widget giúp mở rộng không gian cho một widget con của Row hoặc Column theo trục chính (main axis). Chú ý, trục chính của Row là trục nằm ngang, và trục chính của Column là trục thẳng đứng.
Expanded Constructor

const Expanded(
    {Key key,
    int flex: 1,
    @required Widget child}
)
Trước hết, hãy xem một ví dụ như hình minh họa dưới đây. Trong ví dụ này, một đối tượng Row có 5 widget con, câu hỏi là làm thế nào để mở rộng không gian theo phương ngang cho widget con thứ 2 và thứ 4.

Row (
    children: [
      ElevatedButton(child: Text("B1"), onPressed:(){}),
      Icon(Icons.ac_unit, size: 32, color: Colors.red),
      ElevatedButton(
          child: Text("B2"),
          onPressed:(){},
          style: ButtonStyle(
              minimumSize: MaterialStateProperty.all(Size(50, 100))
          )
      ),
      Icon(Icons.add_circle, size: 96, color: Colors.green),
      ElevatedButton(child: Text("Btn 3"), onPressed:(){}),
    ]
)
Gói một widget con của Row trong một đối tượng Expanded sẽ giúp nó mở rộng không gian theo phương ngang và chiếm phần không gian còn lại của Row.

Row (
    children: [
      ElevatedButton(child: Text("B1"), onPressed:(){}),
      Expanded(
        child: Icon(Icons.ac_unit, size: 32, color: Colors.red),
      ),
      ElevatedButton(
          child: Text("B2"),
          onPressed:(){},
          style: ButtonStyle(
              minimumSize: MaterialStateProperty.all(Size(50, 100))
          )
      ),
      Expanded(
        child: Icon(Icons.add_circle, size: 96, color: Colors.green),
      ),
      ElevatedButton(child: Text("Btn 3"), onPressed:(){}),
    ]
)

2- child


@required Widget child

3- flex

Property flex được coi là trọng lượng của Expanded, nó quyết định bao nhiêu không gian sẽ được phân bổ cho Expanded. Không gian được phân bổ tỷ lệ thuận với giá trị của flex. Giá trị mặc định của flex là 1.

int flex: 1
flex (ex1)

Row (
    children: [
      ElevatedButton(child: Text("B1"), onPressed:(){}),
      Expanded(
        child: Icon(Icons.ac_unit, size: 32, color: Colors.red),
        flex: 3
      ),
      ElevatedButton(
          child: Text("B2"),
          onPressed:(){},
          style: ButtonStyle(
              minimumSize: MaterialStateProperty.all(Size(50, 100))
          )
      ),
      Expanded(
        child: Icon(Icons.add_circle, size: 96, color: Colors.green),
        flex: 2
      ),
      ElevatedButton(child: Text("Btn 3"), onPressed:(){}),
    ]
)
flex (ex2)

Column (
    children: [
      ElevatedButton(child: Text("B1"), onPressed:(){}),
      Expanded(
          child: Icon(Icons.ac_unit, size: 32, color: Colors.red),
          flex: 3
      ),
      ElevatedButton(
          child: Text("B2"),
          onPressed:(){},
          style: ButtonStyle(
              minimumSize: MaterialStateProperty.all(Size(90, 30))
          )
      ),
      Expanded(
          child: Icon(Icons.add_circle, size: 96, color: Colors.green),
          flex: 2
      ),
      ElevatedButton(child: Text("Btn 3"), onPressed:(){}),
    ]
)

Xem thêm các chuyên mục: